Kết hôn chưa

Tất cả mọi người ơiiiii
Khoai Tây đây

ベトナムでは初対面でも結婚してるか、恋人がいるか聞かれることが多いので(人によるけど)

Kết hôn chưa
結婚はまだ?

と聞かれたら…

結婚してる場合 :
Tôi(anh/em) kết hôn rồi
結婚してます

結婚してない場合:
Tôi (anh/em) chưa kết hôn và cũng chưa có người yêu
結婚してないし恋人もいません
Tôi(anh/em)chưa kết hôn nhưng tôi(anh/em) đã có người yêu rồi
結婚してないけど恋人はいます

結婚なんてしたくないって場合:
Tôi(anh/em) theo chủ nghĩ độc thân
独身主義です(一生結婚しない)

Có bạn gái(bạn trai) chưa
彼女(彼氏)はいますか?
Có người yêu chưa
恋人はいますか?
Có gấu chưa
恋人はいますか?

と聞かれたら…

恋人がいる場合:
Tôi(anh/em)có(います)

恋人がいない場合:
Tôi(anh/em)chưa có(いません)

gấu」は直訳だと「くま」若者の表現

ちなみに。。
恋人がほしい時:
Tôi(anh/em) muốn có người yêu


この記事へのコメント

SPNSORED LINK